Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

品(しな)揃(ぞろ)え

しなぞろえshinazoroe

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    danh mục hàng hóa; sự đa dạng sản phẩm

    EN assortment; product lineup

Câu ví dụ 16

バラエティに富(と)んだ品(しな)ぞろえ。

  • Danh mục sản phẩm phong phú và đa dạng.

Từ:バラエティ富(と)む品(しな)揃(ぞろ)え

Ví dụ của biên tập

このお店(みせ)で買(か)ってごらん、品(しな)揃(ぞろ)えが豊(ほう)富(ふ)だ。

  • Thử mua ở cửa hàng này xem, hàng hóa ở đây phong phú lắm.

Từ:お店(みせ)買(か)うごらん品(しな)揃(ぞろ)え豊(ほう)富(ふ)

Ví dụ của biên tập

このお店(みせ)の品(しな)揃(ぞろ)えは、他(ほか)の店(みせ)の品(しな)揃(ぞろ)えより豊(ほう)富(ふ)です。

  • Danh mục hàng hóa của cửa hàng này phong phú hơn danh mục hàng hóa của các cửa hàng khác.

Từ:お店(みせ)品(しな)揃(ぞろ)え他(た)店(みせ)豊(ほう)富(ふ)

Ví dụ của biên tập

このスーパーは遠(とお)い**もっとも**、品(しな)揃(ぞろ)えが豊(ほう)富(ふ)です。

  • Mặc dù siêu thị này xa, nhưng hàng hóa rất phong phú.

Từ:スーパー遠(とお)いもっとも品(しな)揃(ぞろ)え豊(ほう)富(ふ)

Ví dụ của biên tập

この店(みせ)は少(すこ)し遠(とお)いですが、品(しな)揃(ぞろ)えが豊(ほう)富(ふ)なのですぐに決(き)まりました。

  • Cửa hàng này hơi xa một chút, nhưng vì hàng hóa phong phú nên tôi đã quyết định ngay.

Từ:店(みせ)少(すこ)し遠(とお)い品(しな)揃(ぞろ)え豊(ほう)富(ふ)決(き)まる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục