済み
ずみzumi
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ dùng làm hậu tốdanh từ
đã xong; đã hoàn thành
EN arranged; taken care of; settled; completed; finished
Ghi chú: chỉ phát âm là ずみ khi đóng vai trò là hậu tố
