Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

済(ず)み

ずみzumi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ dùng làm hậu tốdanh từ

    đã xong; đã hoàn thành

    EN arranged; taken care of; settled; completed; finished

    Ghi chú: chỉ phát âm là ずみ khi đóng vai trò là hậu tố

Câu ví dụ 35

鍵(かぎ)のいらない暗(あん)証(しょう)タイプには、お好(す)きな番(ばん)号(ごう)を設(せっ)定(てい)できるフリーダイヤル式(しき)と、あらかじめ番(ばん)号(ごう)が設(せっ)定(てい)済(ず)みの固(こ)定(てい)式(しき)とがあります。

  • Đối với loại mã số không cần chìa khóa, có loại số tự do cho phép bạn thiết lập số tùy ý, và loại cố định với các con số đã được thiết lập sẵn.

出(しゅっ)荷(か)済(ず)みでしたら、お礼(れい)を申(もう)し上(あ)げるとともに、この依(い)頼(らい)を無(む)視(し)してくださるようお願(ねが)いします。

  • Nếu hàng đã được xuất đi rồi thì tôi xin cảm ơn, đồng thời cũng mong bạn hãy bỏ qua yêu cầu này giúp tôi ạ.

このボタンは、すでに修(しゅう)理(り)済(ず)みだ。

  • Cái nút này đã được sửa xong rồi.

Từ:ボタンすでに修(しゅう)理(り)済(ず)み

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục