Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

解(かい)決(けつ)済(ず)み

かいけつずみkaiketsuzumi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    đã giải quyết

    EN resolved; settled

Câu ví dụ 7

その問(もん)題(だい)はすべて解(かい)決(けつ)済(ず)みだ。

  • Tất cả vấn đề đó đã được giải quyết xong.

Từ:その問(もん)題(だい)はすべて解(かい)決(けつ)済(ず)みだ

Đã xác minh

この件(けん)はもう解(かい)決(けつ)済(ず)みだから、報(ほう)告(こく)するまでもない。

  • Chuyện này đã được giải quyết xong rồi, nên không cần phải báo cáo nữa.

Từ:件(けん)解(かい)決(けつ)済(ず)みだから報(ほう)告(こく)までも

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)は解(かい)決(けつ)済(ず)みだから、もう報(ほう)告(こく)する必(ひつ)要(よう)はない。

  • Vì vấn đề này đã được giải quyết xong rồi nên không cần phải báo cáo nữa.

Từ:問(もん)題(だい)解(かい)決(けつ)済(ず)みだから報(ほう)告(こく)必(ひつ)要(よう)

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)は解(かい)決(けつ)済(ず)み、ということですね。安(あん)心(しん)しました。

  • Nghĩa là vấn đề này đã được giải quyết rồi nhỉ. Tôi yên tâm rồi.

Từ:問(もん)題(だい)解(かい)決(けつ)済(ず)みという安(あん)心(しん)

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)は解(かい)決(けつ)済(ず)みだとはいえ、再(さい)発(はつ)防(ぼう)止(し)策(さく)を講(こう)じる必(ひつ)要(よう)がある。

  • Mặc dù vấn đề này đã được giải quyết, nhưng cần phải thực hiện các biện pháp ngăn ngừa tái diễn.

Đăng nhập để tiếp tục