彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)なりの理(り)論(ろん)を発(はっ)展(てん)させた。 Anh ấy đã phát triển lý thuyết của riêng mình. Từ:彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)なり理(り)論(ろん)を発(はっ)展(てん)させるĐã xác minh
色(いろ)々(いろ)な意(い)見(けん)を聞(き)いた末(すえ)に、自(じ)分(ぶん)なりの結(けつ)論(ろん)を導(みちび)き出(だ)せた。 Sau khi nghe nhiều ý kiến khác nhau, tôi đã có thể đưa ra kết luận của riêng mình. Từ:いろいろ意(い)見(けん)聞(き)く末(すえ)に自(じ)分(ぶん)なり結(けつ)論(ろん)導(みちび)き出(だ)すVí dụ của biên tập
田(た)中(なか)さんの進(しん)言(げん)は別(べつ)として、自(じ)分(ぶん)なりのやり方(かた)で進(すす)める。 Gạt bỏ lời đề nghị của anh Tanaka sang một bên, tôi sẽ tiến hành theo cách của riêng mình. Từ:進(しん)言(げん)別(べつ)として自(じ)分(ぶん)なりやり方(かた)進(すす)めるVí dụ của biên tập
先(せん)輩(ぱい)のアドバイスを聞(き)いた上(うえ)で、自(じ)分(ぶん)なりの方(ほう)法(ほう)で解(かい)決(けつ)してみるつもりです。 Sau khi nghe lời khuyên của tiền bối, tôi định sẽ thử giải quyết theo cách của riêng mình. Từ:先(せん)輩(ぱい)アドバイス聞(き)く上(うえ)自(じ)分(ぶん)なり方(ほう)法(ほう)解(かい)決(けつ)つもりVí dụ của biên tập
その件(けん)に関(かん)しては、自(じ)分(ぶん)なりの考(かんが)えがあります。 Về việc đó, tôi có suy nghĩ riêng của mình. Từ:件(けん)に関(かん)して自(じ)分(ぶん)なり考(かんが)えKhớp tự động
この問(もん)題(だい)に正(せい)解(かい)はないので、自(じ)分(ぶん)なりの意(い)見(けん)を持(も)つ必(ひつ)要(よう)があります。 Vì không có đáp án đúng cho vấn đề này, bạn cần phải có ý kiến của riêng mình. Từ:問(もん)題(だい)正(せい)解(かい)自(じ)分(ぶん)なり意(い)見(けん)を持(も)つ必(ひつ)要(よう)Khớp tự động
自(じ)分(ぶん)なりに考(かんが)えてしたことです。 Đây là điều tôi đã làm sau khi tự mình suy nghĩ. Từ:自(じ)分(ぶん)なり考(かんが)えるKhớp tự động
ストレスを溜(た)め込(こ)まず、自(じ)分(ぶん)なりの解(かい)消(しょう)方(ほう)法(ほう)を見(み)つけたい。 Tôi muốn tìm ra phương pháp giải tỏa của riêng mình mà không để căng thẳng tích tụ lại. Từ:ストレス自(じ)分(ぶん)なり解(かい)消(しょう)方(ほう)法(ほう)見(み)つけるKhớp tự động
自(じ)分(ぶん)なりに考(かんが)えて行(こう)動(どう)したが、間(ま)違(ちが)えていたらしく怒(おこ)られた。 Tôi đã tự suy nghĩ và hành động theo cách của mình, nhưng có vẻ như tôi đã làm sai nên đã bị mắng. Từ:自(じ)分(ぶん)なり考(かんが)える行(こう)動(どう)間(ま)違(ちが)えるたらしいKhớp tự động