Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

自(じ)分(ぶん)なり

じぶんなりjibunnari

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ bổ nghĩa với の

    theo cách riêng của mình

    EN (in) one's own way

    Xem thêm: 形(けい)

Câu ví dụ 9

田(た)中(なか)さんの進(しん)言(げん)は別(べつ)として、自(じ)分(ぶん)なりのやり方(かた)で進(すす)める。

  • Gạt bỏ lời đề nghị của anh Tanaka sang một bên, tôi sẽ tiến hành theo cách của riêng mình.

Từ:進(しん)言(げん)別(べつ)として自(じ)分(ぶん)なりやり方(かた)進(すす)める

Ví dụ của biên tập

その件(けん)に関(かん)しては、自(じ)分(ぶん)なりの考(かんが)えがあります。

  • Về việc đó, tôi có suy nghĩ riêng của mình.

Từ:件(けん)に関(かん)して自(じ)分(ぶん)なり考(かんが)え

Khớp tự động

自(じ)分(ぶん)なりに考(かんが)えてしたことです。

  • Đây là điều tôi đã làm sau khi tự mình suy nghĩ.

Từ:自(じ)分(ぶん)なり考(かんが)える

Khớp tự động

ストレスを溜(た)め込(こ)まず、自(じ)分(ぶん)なりの解(かい)消(しょう)方(ほう)法(ほう)を見(み)つけたい。

  • Tôi muốn tìm ra phương pháp giải tỏa của riêng mình mà không để căng thẳng tích tụ lại.

自(じ)分(ぶん)なりに考(かんが)えて行(こう)動(どう)したが、間(ま)違(ちが)えていたらしく怒(おこ)られた。

  • Tôi đã tự suy nghĩ và hành động theo cách của mình, nhưng có vẻ như tôi đã làm sai nên đã bị mắng.

Đăng nhập để tiếp tục