Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

思(おも)わぬ

おもわぬomowanu

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. từ bổ nghĩa trước danh từ (rentaishi)

    không ngờ; bất ngờ

    EN unexpected; unforeseen

Câu ví dụ 14

模(も)擬(ぎ)試(し)験(けん)に何(なん)回(かい)も失(しっ)敗(ぱい)して、実(じっ)際(さい)に受(う)けてみたら思(おも)わぬ結(けっ)果(か)が出(で)た。

  • Tôi đã thất bại nhiều lần trong các kỳ thi thử, và khi thực sự đi thi, tôi đã nhận được một kết quả ngoài mong đợi.

思(おも)わぬ幸(こう)運(うん)が降(ふ)ってきた。

  • Một vận may bất ngờ đã ập đến.

Từ:思(おも)わぬ幸(こう)運(うん)降(ふ)る

Ví dụ của biên tập

試(し)合(あい)には思(おも)わぬ伏(ふく)兵(へい)がいた。

  • Có một đối thủ bất ngờ trong trận đấu.

Từ:試(し)合(あい)思(おも)わぬ伏(ふく)兵(へい)

Ví dụ của biên tập

この古(ふる)い本(もと)は思(おも)わぬ拾(ひろ)い物(もの)でした。

  • Cuốn sách cũ này là một món hời không ngờ tới.

Từ:古(ふる)い元(もと)思(おも)わぬ拾(ひろ)い物(もの)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục