Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

打(だ)草(そう)驚(きょう)蛇(だ)

だそうきょうだdasoukyouda

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hành động thiếu thận trọng gây ra rắc rối không đáng có; làm lộ bí mật hoặc đánh động kẻ địch

    EN prodding the unknown may bring about unnecessary trouble; brushing a patch of grass may startle a snake

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    無(む)闇(やみ)に言(い)い出(だ)したら、**打(だ)草(そう)驚(きょう)蛇(だ)**して、思(おも)わぬ騒(そう)動(どう)を招(まね)いてしまった。

    • Nếu cứ nói bừa ra, tôi sẽ làm mọi người hoảng hốt vô cớ và gây ra một sự náo loạn không đáng có.

    Từ:むやみに打(だ)草(そう)驚(きょう)蛇(だ)思(おも)わぬ騒(そう)動(どう)招(まね)くしまった

    Đã xác minh

    相(あい)手(て)の心(こころ)の準(じゅん)備(び)ができていないのに、無(む)理(り)に説(せっ)得(とく)しようとすると、**打(だ)草(そう)驚(きょう)蛇(だ)**の危(き)険(けん)がある。

    • Nếu bạn cố gắng thuyết phục một người khi họ chưa chuẩn bị tâm lý, sẽ có nguy cơ làm họ hoảng sợ và phản ứng thái quá.

Câu ví dụ 2

無(む)闇(やみ)に言(い)い出(だ)したら、**打(だ)草(そう)驚(きょう)蛇(だ)**して、思(おも)わぬ騒(そう)動(どう)を招(まね)いてしまった。

  • Nếu cứ nói bừa ra, tôi sẽ làm mọi người hoảng hốt vô cớ và gây ra một sự náo loạn không đáng có.

Từ:むやみに打(だ)草(そう)驚(きょう)蛇(だ)思(おも)わぬ騒(そう)動(どう)招(まね)くしまった

Ví dụ của biên tập

相(あい)手(て)の心(こころ)の準(じゅん)備(び)ができていないのに、無(む)理(り)に説(せっ)得(とく)しようとすると、**打(だ)草(そう)驚(きょう)蛇(だ)**の危(き)険(けん)がある。

  • Nếu bạn cố gắng thuyết phục một người khi họ chưa chuẩn bị tâm lý, sẽ có nguy cơ làm họ hoảng sợ và phản ứng thái quá.

Đăng nhập để tiếp tục