Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

飽(あ)き

あきaki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự chán ngán; sự nhàm chán

    EN weariness; boredom; tedium; tiresomeness

Câu ví dụ 13

作(さく)者(しゃ)は巧(たく)みな伏(ふく)線(せん)で、読(どく)者(しゃ)を最(さい)後(ご)まで飽(あ)きさせない構(こう)成(せい)にした。

  • Tác giả đã sử dụng những chi tiết cài cắm khéo léo để tạo nên một cấu trúc khiến độc giả không thấy chán cho đến tận cuối cùng.

この映(えい)画(が)の起(き)承(しょう)転(てん)結(けつ)は予(よ)想(そう)外(がい)の展(てん)開(かい)で、観(かん)客(きゃく)を最(さい)後(ご)まで飽(あ)きさせなかった。

  • Cốt truyện của bộ phim này có những diễn biến bất ngờ, khiến khán giả không thấy chán cho đến tận cuối cùng.

テレビのチャンネルを素(す)早(ばや)く切(き)り替(か)える「テレスキャン」は、視(し)聴(ちょう)者(しゃ)の飽(あ)きを防(ふせ)ぐのに役(やく)立(だ)つ。

  • Tính năng 'tele-scan' giúp chuyển đổi nhanh các kênh truyền hình, hỗ trợ ngăn chặn việc người xem cảm thấy nhàm chán.

彼(かれ)は、物語(ものがたり)の起(き)承(しょう)転(てん)結(けつ)を練(ね)り上(あ)げることに時(じ)間(かん)をかけ、読(どく)者(しゃ)を飽(あ)きさせない構(こう)成(せい)を追(つい)求(きゅう)している。

  • Anh ấy dành nhiều thời gian để trau chuốt các phần của cốt truyện, và luôn theo đuổi một cấu trúc không làm độc giả thấy nhàm chán.

飽(あ)きちゃった。

  • Mình chán rồi.

Từ:飽(あ)きちゃった

Khớp tự động

もう飽(あ)きちゃった。

  • Mình chán rồi.

Từ:飽(あ)きちゃった

Khớp tự động

何(なに)にだって飽(あ)きは来(く)る。

  • Cái gì rồi cũng sẽ đến lúc thấy chán thôi.

Từ:何(なに)だって飽(あ)き来(く)る

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục