Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

戦(せん)後(ご)

せんごsengo

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với のtrạng từ

    hậu chiến; thời kỳ sau chiến tranh

    EN postwar period; period after Second World War

Câu ví dụ 52

政(せい)府(ふ)の財(ざい)政(せい)政(せい)策(さく)が戦(せん)後(ご)の日(に)本(ほん)の経(けい)済(ざい)的(てき)成(せい)功(こう)に功(こう)績(せき)があった。

  • Chính sách tài khóa của chính phủ đã có công trong sự thành công kinh tế của Nhật Bản sau chiến tranh.

Đăng nhập để tiếp tục