Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

引(ひ)き上(あ)げる

ひきあげるhikiageru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    kéo lên

    EN to pull up; to drag up; to lift up

    引(ひ)き上(あ)げてくれ。

    • Hãy kéo lên đi.

    Từ:引(ひ)き上(あ)げるくれる

    Đã xác minh
  2. tăng lên

    EN to increase; to raise (e.g. taxes)

  3. rút lui

    EN to withdraw; to leave; to pull out; to retire

  4. thăng chức

    EN to promote (someone to a higher position)

  5. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    ra về

    EN to return home

    夜(よる)遅(おそ)く、客(きゃく)は引(ひ)き上(あ)げた。

    • Đã khuya, khách hàng đã ra về.

    Từ:夜(よる)遅(おそ)く客(きゃく)引(ひ)き上(あ)げる

    Đã xác minh
  6. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    đẩy nhanh

    EN to expedite the schedule

    cổ

Câu ví dụ 22

引(ひ)き上(あ)げてくれ。

  • Hãy kéo lên đi.

Từ:引(ひ)き上(あ)げるくれる

Đã xác minh

ボートが浜(はま)辺(べ)に引(ひ)き上(あ)げられている。

  • Một chiếc thuyền đang được kéo lên bờ biển.

Từ:ボートが浜(はま)辺(べ)に引(ひ)き上(あ)げる

夜(よる)遅(おそ)く、客(きゃく)は引(ひ)き上(あ)げた。

  • Đã khuya, khách hàng đã ra về.

Từ:夜(よる)遅(おそ)く客(きゃく)引(ひ)き上(あ)げる

Ví dụ của biên tập

靴(くつ)のタンを引(ひ)き上(あ)げる。

  • Kéo lưỡi giày lên.

Từ:靴(くつ)タン引(ひ)き上(あ)げる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục