Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

夕(ゆう)食(しょく)後(ご)

ゆうしょくごyuushokugo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    sau bữa tối

    EN after dinner

Câu ví dụ 55

夕(ゆう)食(しょく)後(ご)にテレビを見(み)ます。

  • Tôi xem tivi sau bữa tối.

Từ:夕(ゆう)食(しょく)後(ご)にテレビを見(み)る

彼(かれ)は夕(ゆう)食(しょく)後(ご)テレビを見(み)ます。

  • Anh ấy xem tivi sau bữa tối.

Từ:彼(かれ)は夕(ゆう)食(しょく)後(ご)テレビを見(み)る

夕(ゆう)食(しょく)後(ご)またゲームを続(つづ)けよう。

  • Hãy tiếp tục chơi game sau bữa tối nhé.

Từ:夕(ゆう)食(しょく)後(ご)またゲームを続(つづ)ける

Đăng nhập để tiếp tục