Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

歴(れき)史(し)家(か)

れきしかrekishika

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhà sử học

    EN historian

Câu ví dụ 10

歴(れき)史(し)家(か)の役(やく)割(わり)は資(し)料(りょう)の発(はっ)見(けん)や分(ぶん)類(るい)よりも、むしろその解(かい)釈(しゃく)と説(せつ)明(めい)にある。

  • Vai trò của nhà sử học không nằm ở việc tìm kiếm hay phân loại tư liệu, mà nằm ở việc giải thích và diễn giải chúng.

私(わたし)たちは誰(だれ)でも歴(れき)史(し)にはある程(てい)度(ど)の興(きょう)味(み)を持(も)っている。ある意(い)味(み)では、みんな歴(れき)史(し)家(か)なのである。

  • Tất cả chúng ta đều có một mức độ quan tâm nhất định đến lịch sử. Theo một nghĩa nào đó, tất cả chúng ta đều là những nhà sử học.

歴(れき)史(し)家(か)の研(けん)究(きゅう)によれば、この古(こ)城(じょう)の建(けん)設(せつ)は13世(せい)紀(き)頃(ごろ)のものと思(おも)われる。

  • Theo nghiên cứu của các nhà sử học, việc xây dựng tòa thành cổ này được cho là vào khoảng thế kỷ 13.

歴(れき)史(し)家(か)は、古(ふる)い墓(ぼ)碑(ひ)の金(きん)石(せき)を読(よ)み解(と)くことで、当(とう)時(じ)の社(しゃ)会(かい)構(こう)造(ぞう)を明(あき)らかにした。

  • Các nhà sử học đã làm sáng tỏ cấu trúc xã hội thời bấy giờ bằng cách giải mã các văn bia trên những tấm bia mộ cổ.

私(わたし)は歴(れき)史(し)家(か)です。

  • Tôi là một nhà sử học.

Từ:私(わたし)歴(れき)史(し)家(か)

Khớp tự động

歴(れき)史(し)家(か)の役(やく)目(め)は何(なん)ですか。

  • Vai trò của nhà sử học là gì?

Từ:歴(れき)史(し)家(か)役(やく)目(め)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục