Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

読(よ)み解(と)く

よみとくyomitoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ku)ngoại động từ

    đọc hiểu; giải mã; phân tích

    EN to read and understand; to interpret (e.g. a difficult text); to read deeply; to read carefully; to analyze

  2. giải mã

    EN to decipher; to decode

Câu ví dụ 4

複(ふく)雑(ざつ)な設(せっ)計(けい)図(ず)を読(よ)み解(と)く熟(じゅく)練(れん)した技(ぎ)術(じゅつ)者(しゃ)が、若(わか)い作(さ)業(ぎょう)員(いん)を指(し)導(どう)している。

  • Một kỹ thuật viên lành nghề đang đọc hiểu bản thiết kế phức tạp đang hướng dẫn một công nhân trẻ.

彼(かれ)は『詩(し)経(きょう)』の『風(ふう)』を詳(くわ)しく研(けん)究(きゅう)し、当(とう)時(じ)の社(しゃ)会(かい)情(じょう)勢(せい)を読(よ)み解(と)こうとした。

  • Anh ấy đã nghiên cứu kỹ phần 'Phong' trong 'Kinh Thi' và cố gắng giải mã tình hình xã hội thời bấy giờ.

歴(れき)史(し)家(か)は、古(ふる)い墓(ぼ)碑(ひ)の金(きん)石(せき)を読(よ)み解(と)くことで、当(とう)時(じ)の社(しゃ)会(かい)構(こう)造(ぞう)を明(あき)らかにした。

  • Các nhà sử học đã làm sáng tỏ cấu trúc xã hội thời bấy giờ bằng cách giải mã các văn bia trên những tấm bia mộ cổ.

Đăng nhập để tiếp tục