Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

本(ほん)校(こう)

ほんこうhonkou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    trường chính

    EN main school; principal school

    Xem thêm: 分(ぶん)校(こう)

    本(ほん)校(こう)は1951年(ねん)に創(そう)立(りつ)しました。

    • Trường chúng tôi được thành lập vào năm 1951.

    Từ:本(ほん)校(こう)年(とし)創(そう)立(りつ)

  2. trường này

    EN this school; our school

    トムが明日(あした)本(ほん)校(こう)へ来(き)ます。

    • Tom sẽ đến trường này vào ngày mai.

    Từ:が明日(あした)本(ほん)校(こう)へ来(く)る

    Đã xác minh

    トムは明日(あした)本(ほん)校(こう)へ来(く)る。

    • Tom sẽ đến trường này vào ngày mai.

    Từ:は明日(あした)本(ほん)校(こう)へ来(く)る

Câu ví dụ 10

トムが明日(あした)本(ほん)校(こう)へ来(き)ます。

  • Tom sẽ đến trường này vào ngày mai.

Từ:が明日(あした)本(ほん)校(こう)へ来(く)る

Đã xác minh

トムは明日(あした)本(ほん)校(こう)へ来(く)る。

  • Tom sẽ đến trường này vào ngày mai.

Từ:は明日(あした)本(ほん)校(こう)へ来(く)る

本(ほん)校(こう)は1951年(ねん)に創(そう)立(りつ)しました。

  • Trường chúng tôi được thành lập vào năm 1951.

Từ:本(ほん)校(こう)年(とし)創(そう)立(りつ)

Khớp tự động

本(ほん)校(こう)では、教(きょう)職(しょく)員(いん)を対(たい)象(しょう)に不(ふ)審(しん)者(しゃ)対(たい)応(おう)訓(くん)練(れん)を行(おこな)っています。

  • Trường chúng tôi đang tổ chức các buổi huấn luyện ứng phó với đối tượng khả nghi dành cho đội ngũ giáo viên và nhân viên.

Đăng nhập để tiếp tục