Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

教(きょう)職(しょく)員(いん)

きょうしょくいんkyoushokuin

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đội ngũ giáo viên và nhân viên

    EN teaching staff; faculty

Câu ví dụ 4

この学(がっ)校(こう)の卒(そつ)業(ぎょう)式(しき)は、体(たい)育(いく)館(かん)にて大(たい)勢(せい)の保(ほ)護(ご)者(しゃ)や教(きょう)職(しょく)員(いん)が出(しゅっ)席(せき)して行(おこな)われます。卒(そつ)業(ぎょう)生(せい)たちは、感(かん)動(どう)のスピーチを披(ひ)露(ろう)しました。

  • Lễ tốt nghiệp của trường này được tổ chức tại nhà thi đấu với sự tham dự của đông đảo phụ huynh và giáo viên. Các học sinh tốt nghiệp đã trình bày những bài phát biểu đầy cảm động.

本(ほん)校(こう)では、教(きょう)職(しょく)員(いん)を対(たい)象(しょう)に不(ふ)審(しん)者(しゃ)対(たい)応(おう)訓(くん)練(れん)を行(おこな)っています。

  • Trường chúng tôi đang tổ chức các buổi huấn luyện ứng phó với đối tượng khả nghi dành cho đội ngũ giáo viên và nhân viên.

Đăng nhập để tiếp tục