Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

同(どう)封(ふう)

どうふうdoufuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từdanh từ bổ nghĩa với の

    đính kèm; gửi kèm

    EN enclosing (e.g. with a letter)

Câu ví dụ 12

7月(しちがつ)22日(にち)付(づ)けのお手(て)紙(がみ)につきまして私(わたくし)共(ども)の最(さい)新(しん)の目(もく)録(ろく)を同(どう)封(ふう)します。

  • Liên quan đến thư ngày 22 tháng 7, chúng tôi xin gửi kèm theo danh mục mới nhất của chúng tôi.

私(わたし)の家(うち)からほど近(ちか)い場(ば)所(しょ)にある何(なん)軒(けん)かのホテルの名(な)前(まえ)と料(りょう)金(きん)設(せっ)定(てい)を同(どう)封(ふう)しました。

  • Tôi có gửi kèm tên và bảng giá của một vài khách sạn nằm ở vị trí khá gần nhà tôi.

Đăng nhập để tiếp tục