Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

真(ま)っ暗(くら)

まっくらmakkura

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    tối đen như mực

    EN pitch-dark; pitch-black; completely dark

    外(そと)は真(ま)っ暗(くら)だった。

    • Bên ngoài tối đen như mực.

    Từ:外(そと)は真(ま)っ暗(くら)だ

    Đã xác minh

    空(そら)は真(ま)っ暗(くら)だった。

    • Bầu trời tối đen như mực.

    Từ:空(そら)は真(ま)っ暗(くら)だ

  2. tối tăm, vô vọng

    EN very bleak (future); utterly hopeless

    仕(し)事(ごと)を失(うしな)って、お先(さき)真(ま)っ暗(くら)だ。

    • Mất việc rồi, tương lai thật là tăm tối.

    Từ:仕(し)事(ごと)失(うしな)う真(ま)っ暗(くら)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 32

外(そと)は真(ま)っ暗(くら)だった。

  • Bên ngoài tối đen như mực.

Từ:外(そと)は真(ま)っ暗(くら)だ

Đã xác minh

空(そら)は真(ま)っ暗(くら)だった。

  • Bầu trời tối đen như mực.

Từ:空(そら)は真(ま)っ暗(くら)だ

部屋(へや)は真(ま)っ暗(くら)だった。

  • Căn phòng tối om.

Từ:部屋(へや)は真(ま)っ暗(くら)だ

その家(いえ)は真(ま)っ暗(くら)だった。

  • Ngôi nhà đó tối om.

Từ:その家(いえ)は真(ま)っ暗(くら)だ

彼(かの)女(じょ)が押(お)し入(い)れの中(なか)を覗(のぞ)き込(こ)んだ時(とき)、彼(かれ)がドアを閉(し)め、彼(かの)女(じょ)を真(ま)っ暗(くら)な押(お)し入(い)れに閉(と)じ込(こ)めてしまったのでした。

  • Khi cô ấy đang nhìn vào trong tủ âm tường, anh ấy đã đóng cửa lại và nhốt cô ấy vào trong chiếc tủ tối đen như mực.

仕(し)事(ごと)を失(うしな)って、お先(さき)真(ま)っ暗(くら)だ。

  • Mất việc rồi, tương lai thật là tăm tối.

Từ:仕(し)事(ごと)失(うしな)う真(ま)っ暗(くら)

Ví dụ của biên tập

電(でん)気(き)が消(き)えると、部屋(へや)が真(ま)っ暗(くら)になる。

  • Khi đèn tắt, căn phòng trở nên tối đen như mực.

Từ:電(でん)気(き)消(き)える部屋(へや)真(ま)っ暗(くら)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục