仕(し)事(ごと)を失(うしな)って、お先(さき)真(ま)っ暗(くら)だ。 Mất việc rồi, tương lai thật là tăm tối. Từ:仕(し)事(ごと)失(うしな)う真(ま)っ暗(くら)Đã xác minh
何(なに)か嫌(いや)な予(よ)感(かん)がすると思(おも)った瞬(しゅん)間(かん)、突(とつ)然(ぜん)目(め)の前(まえ)が真(ま)っ暗(くら)になった。 Ngay khoảnh khắc tôi cảm thấy có điềm chẳng lành, bỗng nhiên trước mắt tôi tối sầm lại. Từ:何(なに)か嫌(いや)予(よ)感(かん)すると思(おも)う瞬(しゅん)間(かん)突(とつ)然(ぜん)目(め)前(まえ)真(ま)っ暗(くら)
僕(ぼく)の目(め)の前(まえ)が、真(ま)っ暗(くら)になった。 Trước mắt tôi trở nên tối sầm lại. Từ:僕(ぼく)の目(め)の前(まえ)が真(ま)っ暗(くら)なる
彼(かれ)が入(はい)ってきた時(とき)真(ま)っ暗(くら)だった。 Khi anh ấy bước vào, trời tối đen như mực. Từ:彼(かれ)が入(はい)る来(く)る時(とき)真(ま)っ暗(くら)だ
部屋(へや)は真(ま)っ暗(くら)だったので全(まった)く何(なに)も見(み)えなかった。 Vì căn phòng tối om nên tôi chẳng nhìn thấy gì cả. Từ:部屋(へや)は真(ま)っ暗(くら)だので全(まった)く何(なに)も見(み)える
彼(かの)女(じょ)が押(お)し入(い)れの中(なか)を覗(のぞ)き込(こ)んだ時(とき)、彼(かれ)がドアを閉(し)め、彼(かの)女(じょ)を真(ま)っ暗(くら)な押(お)し入(い)れに閉(と)じ込(こ)めてしまったのでした。 Khi cô ấy đang nhìn vào trong tủ âm tường, anh ấy đã đóng cửa lại và nhốt cô ấy vào trong chiếc tủ tối đen như mực. Từ:彼(かの)女(じょ)が押(おし)入(い)れの中(なか)を覗(のぞ)き込(こ)む時(とき)彼(かれ)ドア閉(し)める真(ま)っ暗(くら)に閉(と)じ込(こ)めるしまうです
仕(し)事(ごと)を失(うしな)って、お先(さき)真(ま)っ暗(くら)だ。 Mất việc rồi, tương lai thật là tăm tối. Từ:仕(し)事(ごと)失(うしな)う真(ま)っ暗(くら)Ví dụ của biên tập
電(でん)気(き)が消(き)えると、部屋(へや)が真(ま)っ暗(くら)になる。 Khi đèn tắt, căn phòng trở nên tối đen như mực. Từ:電(でん)気(き)消(き)える部屋(へや)真(ま)っ暗(くら)Ví dụ của biên tập