何(なに)か嫌(いや)な予(よ)感(かん)がすると思(おも)った瞬(しゅん)間(かん)、突(とつ)然(ぜん)目(め)の前(まえ)が真(ま)っ暗(くら)になった。 Ngay khoảnh khắc tôi cảm thấy có điềm chẳng lành, bỗng nhiên trước mắt tôi tối sầm lại. Từ:何(なに)か嫌(いや)予(よ)感(かん)すると思(おも)う瞬(しゅん)間(かん)突(とつ)然(ぜん)目(め)前(まえ)真(ま)っ暗(くら)Khớp tự động