Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

七(なな)つ

ななつnanatsu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. số từ

    bảy

    EN seven

  2. danh từ

    tujệt tuổi

    EN seven years of age

    娘(むすめ)は七(なな)つになった。

    • Con gái tôi đã lên bảy tuổi.

    Từ:娘(むすめ)七(なな)つ

    Đã xác minh
  3. bốn giờ (hệ thống thời gian cũ)

    EN four o'clock (old time system)

    江(え)戸(ど)時(じ)代(だい)には、現(げん)在(ざい)の午(ご)後(ご)四(よ)時(じ)にあたる「七(なな)つ」が、夏(なつ)の夕(ゆう)暮(ぐ)れの時(じ)間(かん)として親(した)しまれていた。

    • Vào thời Edo, 'nanatsu', tương đương với bốn giờ chiều hiện nay, đã được yêu thích như là khoảng thời gian hoàng hôn của mùa hè.

Câu ví dụ 11

娘(むすめ)は七(なな)つになった。

  • Con gái tôi đã lên bảy tuổi.

Từ:娘(むすめ)七(なな)つ

Ví dụ của biên tập

江(え)戸(ど)時(じ)代(だい)には、現(げん)在(ざい)の午(ご)後(ご)四(よ)時(じ)にあたる「七(なな)つ」が、夏(なつ)の夕(ゆう)暮(ぐ)れの時(じ)間(かん)として親(した)しまれていた。

  • Vào thời Edo, 'nanatsu', tương đương với bốn giờ chiều hiện nay, đã được yêu thích như là khoảng thời gian hoàng hôn của mùa hè.

桃(もも)子(こ)は、おはじきを「一(ひと)つ、二(ふた)つ、三(みっ)つ、四(よっ)つ、五(いつ)つ、六(むっ)つ、七(なな)つ、八(やっ)つ、九(ここの)つ、十(じゅう)」まで数(かぞ)えると黙(だま)り込(こ)んでしまいました。お母(かあ)さんが「十(じゅう)一(いち)、十(じゅう)二(に)、十(じゅう)三(さん)」と続(つづ)けると嬉(うれ)しそうに「十(じゅう)四(し)、十(じゅう)五(ご)、十(じゅう)六(ろく)」と数(かぞ)え続(つづ)けました。

  • Momoko đã im lặng sau khi đếm những viên bi đến "một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười". Khi mẹ tiếp tục đếm "mười một, mười hai, mười ba", cô bé đã vui vẻ tiếp tục đếm "mười bốn, mười lăm, mười sáu".

七(なな)つ?

  • Bảy sao?

Từ:七(なな)つ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục