七つ
ななつnanatsu
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 11
桃子は、おはじきを「一つ、二つ、三つ、四つ、五つ、六つ、七つ、八つ、九つ、十」まで数えると黙り込んでしまいました。お母さんが「十一、十二、十三」と続けると嬉しそうに「十四、十五、十六」と数え続けました。
- Momoko đã im lặng sau khi đếm những viên bi đến "một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười". Khi mẹ tiếp tục đếm "mười một, mười hai, mười ba", cô bé đã vui vẻ tiếp tục đếm "mười bốn, mười lăm, mười sáu".
七つ?
- Bảy sao?
Từ:七つ
Khớp tự động