Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

十(じゅう)三(さん)

じゅうさんjuusan

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. số từ

    mười ba

    EN thirteen; 13

    トムには13歳(さい)の姉(あね)がいる。

    • Tom có một người chị gái 13 tuổi.

    Từ:十(じゅう)三(さん)年(とし)姉(あね)

  2. danh từ

    vua

    EN king

    trò chơi bài

    トランプの十(じゅう)三(さん)はキングです。

    • Số mười ba của quân bài là quân vua.

    Từ:トランプ十(じゅう)三(さん)キング

    Đã xác minh

Câu ví dụ 47

トランプの十(じゅう)三(さん)はキングです。

  • Số mười ba của quân bài là quân vua.

Từ:トランプ十(じゅう)三(さん)キング

Ví dụ của biên tập

13歳(さい)です。

  • Tôi 13 tuổi.

Từ:十(じゅう)三(さん)年(とし)

Khớp tự động

13歳(さい)の時(とき)って泳(およ)げた?

  • Lúc 13 tuổi bạn đã biết bơi chưa?

Từ:十(じゅう)三(さん)年(とし)時(とき)泳(およ)ぐ

Khớp tự động

私(わたし)は2013年(ねん)生(う)まれよ。

  • Mình sinh năm 2013 đấy.

Từ:私(わたし)20(にじゅう)十(じゅう)三(さん)

Khớp tự động

今日(きょう)は13キロ歩(ある)いたよ。

  • Hôm nay mình đã đi bộ 13 km đấy.

Từ:こんにちは十(じゅう)三(さん)歩(ある)く

Khớp tự động

トムには13歳(さい)の姉(あね)がいる。

  • Tom có một người chị gái 13 tuổi.

Từ:十(じゅう)三(さん)年(とし)姉(あね)

Khớp tự động

トムは明(みょう)後(ご)日(にち)13歳(さい)になる。

  • Tom sẽ tròn 13 tuổi vào ngày kia.

Từ:明後日(あさって)十(じゅう)三(さん)年(とし)

Khớp tự động

トムはまだ13歳(さい)なんです。

  • Tom mới có 13 tuổi thôi.

Từ:十(じゅう)三(さん)年(とし)なんです

Khớp tự động

これの13号(ごう)ってありますか?

  • Cái này có số 13 không ạ?

Từ:十(じゅう)三(さん)号(ごう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục