Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いまいち

いまいちimaichi

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    chưa được lắm; không tốt lắm; hơi thiếu một chút

    EN not quite (right); not very good; somewhat (lacking)

    thường viết bằng kanakhẩu ngữ

    Xem thêm: 今(いま)ひとつ

Câu ví dụ 21

いまいち東(とう)芝(しば)は信(しん)用(よう)できない。

  • Tôi không tin tưởng Toshiba cho lắm.

Từ:いまいちは信(しん)用(よう)できる

Đã xác minh

いい人(ひと)だけどイマイチね。

  • Người đó tốt nhưng mà chưa được lắm.

あの人(ひと)のルックスはいまいちね。

  • Ngoại hình của người đó cũng bình thường thôi nhỉ.

このドラマは単(たん)純(じゅん)な勧(かん)善(ぜん)懲(ちょう)悪(あく)もので、今(いま)一(いち)つ深(ふか)みに欠(か)けて物(もの)足(た)りない。

  • Bộ phim truyền hình này chỉ là một câu chuyện thiện hữu ác báo đơn thuần, nên thiếu đi chiều sâu và cảm thấy chưa thỏa mãn.

純(じゅん)粋(すい)に、ミクシィユーザーが言(い)うところの「変(へん)な人(ひと)」ってどんな人(ひと)なのか、私(わたし)にはいまいちわからないのだ。

  • Thật lòng mà nói, tôi không hiểu rõ lắm kiểu người mà người dùng Mixi gọi là "người kỳ quặc" là người như thế nào.

トムは今(いま)一(いち)人(にん)ではない。

  • Tom hiện không ở một mình.

Từ:いまいちではある

Khớp tự động

このスープ、イマイチだね。

  • Món súp này không ngon lắm nhỉ.

Từ:スープいまいち

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục