Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

曲(ま)げる

まげるmageru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    bẻ; uốn cong

    EN to bend; to crook; to bow; to curve; to curl

  2. nghiêng

    EN to lean; to tilt; to incline; to slant

  3. bóp méo; xuyên tạc

    EN to bend (the truth); to distort; to twist; to pervert

    事(じ)実(じつ)は明(めい)白(はく)だ。それを混(こん)乱(らん)は憤(ふん)慨(がい)するだろう、無(む)知(ち)は嘲(ちょう)笑(しょう)するだろう、悪(あく)意(い)は曲(ま)げようとするだろう、しかしそれが事(じ)実(じつ)なのだ。

    • Sự thật đã rõ ràng. Sự hỗn loạn sẽ phẫn nộ, sự thiếu hiểu biết sẽ nhạo báng, ác ý sẽ cố gắng bóp méo nó, nhưng đó chính là sự thật.
  4. nhượng bộ; làm sai lệch

    EN to yield (a point); to depart (from a principle); to ignore (what one really thinks)

  5. cầm cố

    EN to pawn

Câu ví dụ 39

右(う)腕(わん)を曲(ま)げられません。

  • Tôi không thể gập cánh tay phải của mình.

Từ:右(みぎ)腕(うで)を曲(ま)げる

増(ます)夫(お)はスプーンを曲(ま)げられる。

  • Masuo có thể bẻ cong chiếc thìa.

Từ:はスプーンを曲(ま)げる

Đăng nhập để tiếp tục