Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

飲(いん)料(りょう)

いんりょうinryou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đồ uống

    EN beverage; drink

Câu ví dụ 13

この飲(いん)料(りょう)に含(ふく)まれている成(せい)分(ぶん)には有(ゆう)害(がい)なものがある。とりわけ妊(にん)娠(しん)中(ちゅう)の人(ひと)に。

  • Trong thức uống này có chứa các thành phần gây hại. Đặc biệt là đối với phụ nữ mang thai.

日(に)本(ほん)では、「ドイツの水(すい)道(どう)水(すい)は飲(いん)料(りょう)に適(てき)さない」と一(いっ)般(ぱん)に考(かんが)えられているが、これは誤(あやま)りである。

  • Ở Nhật Bản, người ta thường cho rằng "nước máy ở Đức không thích hợp để uống," nhưng điều này là sai.

Đăng nhập để tiếp tục