Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いち早(はや)く

いちはやくichihayaku

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    một cách nhanh chóng; ngay lập tức

    EN promptly; quickly; without delay

  2. sớm hơn người khác

    EN before others; first

    いち早(はや)く知(し)らせを聞(き)いた。

    • Tôi đã nghe tin tức sớm nhất.

    Từ:いち早(はや)く知(し)らせ聞(き)く

    Đã xác minh

Câu ví dụ 7

いち早(はや)く知(し)らせを聞(き)いた。

  • Tôi đã nghe tin tức sớm nhất.

Từ:いち早(はや)く知(し)らせ聞(き)く

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の燃(ねん)犀(さい)の明(めい)は、複(ふく)雑(ざつ)な問(もん)題(だい)の本(ほん)質(しつ)をいち早(はや)く見(み)抜(ぬ)くことを可(か)能(のう)にした。

  • Sự tinh tường của anh ấy đã cho phép anh ấy nhanh chóng nhìn thấu bản chất của những vấn đề phức tạp.

その起(き)業(ぎょう)家(か)は、市(し)場(じょう)の変(へん)化(か)をいち早(はや)く察(さっ)知(ち)し、『神(しん)機(き)妙(みょう)算(さん)』をもって新(しん)商(しょう)品(ひん)を投(とう)入(にゅう)した。

  • Nhà khởi nghiệp đó đã nhanh chóng nhận ra sự thay đổi của thị trường và tung ra sản phẩm mới bằng những kế sách vô cùng tài tình.

Đăng nhập để tiếp tục