Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

安(やす)っぽい

やすっぽいyasuppoi

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    trông rẻ tiền; tầm thường

    EN cheap-looking; tawdry; insignificant

Câu ví dụ 8

このカメラは高(たか)いの割(わり)には、ピクチャーのクオリティが安(やす)っぽい。

  • Mặc dù chiếc máy ảnh này đắt tiền, nhưng chất lượng hình ảnh trông thật rẻ tiền.

Từ:カメラ高(たか)い割(わり)にピクチャークオリティ安(やす)っぽい

Ví dụ của biên tập

この料(りょう)理(り)は味(あじ)が薄(うす)いし、素(そ)材(ざい)も安(やす)っぽいし、見(み)た目(め)も悪(わる)いし、全(ぜん)然(ぜん)美味(おい)しくない。

  • Món ăn này vị nhạt, nguyên liệu trông cũng rẻ tiền, trình bày thì xấu, chẳng ngon chút nào cả.

小(お)沢(ざわ)はほっとして、部屋(へや)の中(なか)を見(み)廻(まわ)した、寝(しん)台(だい)は一(ひと)つしかなかった。その上(うえ)の方(ほう)に、安(やす)っぽい女(おんな)の裸(ら)体(たい)画(が)の額(がく)が掛(かか)っていた。

  • Ozawa thở phào nhẹ nhõm và nhìn quanh phòng, chỉ có duy nhất một chiếc giường. Phía trên đó, có treo một khung tranh vẽ cơ thể phụ nữ rẻ tiền.

Đăng nhập để tiếp tục