イギリスのサッカーファンはときどきまったく手(て)に負(お)えなくなる。 Người hâm mộ bóng đá Anh đôi khi trở nên hoàn toàn không thể kiểm soát được. Từ:イギリスのサッカーファンは時(とき)々(どき)全(まった)く手(て)に負(お)えないなるĐã xác minh
イギリスのサッカーファンはときどきまったく手(て)に負(お)えなくなる。 Người hâm mộ bóng đá Anh đôi khi trở nên hoàn toàn không thể kiểm soát được. Từ:イギリスのサッカーファンは時(とき)々(どき)全(まった)く手(て)に負(お)えないなるĐã xác minh
その映(えい)画(が)俳(はい)優(ゆう)にはファンが多(おお)い。 Nam diễn viên điện ảnh đó có rất nhiều người hâm mộ. Từ:その映(えい)画(が)俳(はい)優(ゆう)にはファンが多(おお)い
ファンがその女(じょ)優(ゆう)に握(あく)手(しゅ)を求(もと)めた。 Một người hâm mộ đã xin nữ diễn viên đó bắt tay. Từ:ファンがその女(じょ)優(ゆう)に握(あく)手(しゅ)を求(もと)める
その女(じょ)優(ゆう)は舞(ぶ)台(たい)からファンに挨(あい)拶(さつ)した。 Nữ diễn viên đó đã chào người hâm mộ từ trên sân khấu. Từ:その女(じょ)優(ゆう)は舞(ぶ)台(たい)からファンに挨(あい)拶(さつ)する
その球(きゅう)場(じょう)は野(や)球(きゅう)ファンであふれていた。 Sân vận động đó tràn ngập những người hâm mộ bóng chày. Từ:その球(きゅう)場(じょう)は野(や)球(きゅう)ファンであふれる
その選(せん)手(しゅ)はファンに歓(かん)呼(こ)して迎(むか)えられた。 Vận động viên đó đã được người hâm mộ chào đón bằng những tiếng reo hò. Từ:その選(せん)手(しゅ)はファンに歓(かん)呼(こ)する迎(むか)える
コンサート会(かい)場(じょう)はファンであふれていた。 Địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc tràn ngập người hâm mộ. Từ:コンサート会(かい)場(じょう)はファンであふれる