あいつはカーマニアだから、車(くるま)のことならなんでも知(し)ってるよ。 Anh ấy là một tín đồ xe hơi, nên chuyện gì về xe anh ấy cũng biết hết. Từ:あいつはカーマニアだから車(くるま)のことならなんでも知(し)るよĐã xác minh
昔(むかし)は切(きっ)手(て)のマニアがはやった。 Ngày xưa, những người sưu tầm tem thư đã rất thịnh hành. Từ:昔(むかし)切(きっ)手(て)マニアはやるĐã xác minh
あいつはカーマニアだから、車(くるま)のことならなんでも知(し)ってるよ。 Anh ấy là một tín đồ xe hơi, nên chuyện gì về xe anh ấy cũng biết hết. Từ:あいつはカーマニアだから車(くるま)のことならなんでも知(し)るよĐã xác minh
昔(むかし)は切(きっ)手(て)のマニアがはやった。 Ngày xưa, những người sưu tầm tem thư đã rất thịnh hành. Từ:昔(むかし)切(きっ)手(て)マニアはやるVí dụ của biên tập
彼(かの)女(じょ)は文(ぶん)房(ぼう)具(ぐ)マニアで、海(かい)外(がい)製(せい)の万(まん)年(ねん)筆(ひつ)をいくつも集(あつ)めている。 Cô ấy là một người cuồng văn phòng phẩm, và cô ấy đang sưu tầm rất nhiều bút máy sản xuất tại nước ngoài. Từ:彼(かの)女(じょ)文(ぶん)房(ぼう)具(ぐ)マニア海(かい)外(がい)万(まん)年(ねん)筆(ひつ)いくつも集(あつ)めるKhớp tự động