Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

はやる

はやるhayaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    vội vàng; nôn nóng

    EN to be impatient; to be eager; to be restless; to be rash; to be impetuous

    thường viết bằng kana

    僕(ぼく)はやっていない。

    • Mình không làm việc đó.

    Từ:僕(ぼく)はやる

  2. phấn khích; hào hứng

    EN to be excited; to be in high spirits

    thường viết bằng kana

    花(はな)の香(こう)を風(かぜ)の便(たよ)りにたぐへてぞ鶯(うぐいす)さそふしるべにはやる。

    • Theo hương hoa qua tin tức của gió, tiếng chim oanh cũng vội vã tìm đến như một dấu hiệu.

Câu ví dụ 78

昔(むかし)はチフスがはやった。

  • Ngày xưa, bệnh thương hàn từng lây lan mạnh.

Từ:昔(むかし)チフスはやる

Ví dụ của biên tập

昔(むかし)は切(きっ)手(て)のマニアがはやった。

  • Ngày xưa, những người sưu tầm tem thư đã rất thịnh hành.

Từ:昔(むかし)切(きっ)手(て)マニアはやる

Ví dụ của biên tập

時(じ)間(かん)が少(すく)なくても、できることはやるべきだよ。

  • Dù có ít thời gian đi chăng nữa, bạn cũng nên làm những gì có thể làm.

Từ:時(じ)間(かん)少(すく)ないできるはやる

Ví dụ của biên tập

このゲームは難(むずか)しすぎるから、クリアするのはやりがたい。

  • Trò chơi này khó quá, nên thật khó để phá đảo.

Từ:ゲーム難(かた)しクリアはやるがたい

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục