Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

球(きゅう)場(じょう)

きゅうじょうkyuujou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sân vận động bóng chày

    EN baseball stadium; ballpark

Câu ví dụ 24

私(わたし)は、甲(こう)子(し)園(えん)球(きゅう)場(じょう)に行(い)く。

  • Tôi sẽ đi đến sân vận động Koshien.

Từ:私(わたし)は球(きゅう)場(じょう)に行(い)く

Đã xác minh

球(きゅう)場(じょう)は全(まった)く静(しず)かだった。

  • Sân vận động hoàn toàn yên tĩnh.

Từ:球(きゅう)場(じょう)は全(まった)く静(しず)かだ

彼(かの)女(じょ)は、千(ち)葉(ば)球(きゅう)場(じょう)に行(い)く。

  • Cô ấy đi đến sân vận động Chiba.

Từ:彼(かの)女(じょ)は球(きゅう)場(じょう)に行(い)く

私(わたし)たちは、グリーン球(きゅう)場(じょう)が好(す)き。

  • Chúng tôi thích sân vận động Green.

Từ:私(わたし)たちは球(きゅう)場(じょう)が好(す)き

このバスに乗(の)れば球(きゅう)場(じょう)へ行(い)けます。

  • Nếu đi chuyến xe buýt này, bạn có thể đến được sân vận động.

Từ:このバスに乗(の)る球(きゅう)場(じょう)へ行(い)く

このバスに乗(の)れば球(きゅう)場(じょう)に行(い)けます。

  • Nếu đi chuyến xe buýt này, bạn có thể đến được sân vận động.

Từ:このバスに乗(の)る球(きゅう)場(じょう)行(い)く

Đăng nhập để tiếp tục