Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いやいや

いやいやiyaiya

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. thán từ

    không, không phải vậy

    EN no!; no no!; no, not at all

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 14

いやいや、結(けっ)構(こう)結(けっ)構(こう)。下(した)の名(な)前(まえ)で呼(よ)び合(あ)うのは親(しん)近(きん)感(かん)がわいてよろしいことだ。

  • Không không, không sao đâu. Gọi nhau bằng tên riêng sẽ tạo cảm giác thân thiết hơn, và điều đó thật tốt.

いやいや、私(わたし)が払(はら)いますよ。

  • Không không, để tôi trả cho.

Từ:いやいや私(わたし)払(はら)う

Khớp tự động

いやいや、そうはならないだろ。

  • Không không, không đến mức đó đâu.

Từ:いやいやならない

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục