Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

試(し)合(あい)中(ちゅう)

しあいちゅうshiaichuu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với の

    đang trong trận đấu

    EN during a game; in the middle of a match

Câu ví dụ 10

彼(かれ)は試(し)合(あい)中(ちゅう)にずっとベンチを温(あたた)めていた。

  • Anh ấy chỉ ngồi dự bị suốt cả trận đấu.

Từ:彼(かれ)試(し)合(あい)中(ちゅう)ずっとベンチを温(あたた)める

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は試(し)合(あい)中(ちゅう)に僅(わず)かな得(とく)点(てん)を稼(かせ)ぐことに成(せい)功(こう)し、チームの勝(しょう)利(り)に貢(こう)献(けん)した。

  • Anh ấy đã thành công trong việc ghi được một số điểm ít ỏi trong trận đấu và góp phần vào chiến thắng của đội.

試(し)合(あい)中(ちゅう)にピッチにストリーカーが乱(らん)入(にゅう)し、警(けい)備(び)員(いん)が追(お)いかける騒(さわ)ぎになった。

  • Một kẻ đột nhập đã xông vào sân trong khi trận đấu đang diễn ra, gây ra một sự hỗn loạn khi nhân viên an ninh đuổi theo hắn.

彼(か)のスポーツマンシップは、試(し)合(あい)中(ちゅう)も常(つね)にフェアプレーを心(こころ)がける姿(し)勢(せい)が光(ひか)っていた。

  • Tinh thần thể thao của anh ấy tỏa sáng qua thái độ luôn chú trọng chơi đẹp ngay cả trong suốt trận đấu.

サッカーの試(し)合(あい)中(ちゅう)に、相(あい)手(て)選(せん)手(しゅ)に足(あし)をかけるファウルを犯(おか)してしまい、イエローカードをもらいました。

  • Tôi đã phạm lỗi ngáng chân cầu thủ đối phương trong trận đấu bóng đá và đã nhận một thẻ vàng.

トムはラグビーの試(し)合(あい)中(ちゅう)に左(ひだり)足(あし)首(くび)を骨(こっ)折(せつ)した。

  • Tom đã bị gãy mắt cá chân trái trong trận đấu bóng bầu dục.

Từ:ラグビー試(し)合(あい)中(ちゅう)骨(こっ)折(せつ)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục