Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ベンチを温(あたた)める

ベンチをあたためるbenchioatatameru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    ngồi dự bị; chỉ làm cầu thủ dự bị

    EN to warm the bench; to stay on the bench (as a substitute)

    thành ngữthể thao

    彼(かれ)は試(し)合(あい)中(ちゅう)にずっとベンチを温(あたた)めていた。

    • Anh ấy chỉ ngồi dự bị suốt cả trận đấu.

    Từ:彼(かれ)試(し)合(あい)中(ちゅう)ずっとベンチを温(あたた)める

    Đã xác minh

    ベンチをあたためているだけで、活(かつ)躍(やく)の場(ば)はない。

    • Chỉ ngồi dự bị thôi chứ chẳng có cơ hội ra sân.

    Từ:ベンチを温(あたた)める活(かつ)躍(やく)場(ば)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は試(し)合(あい)中(ちゅう)にずっとベンチを温(あたた)めていた。

  • Anh ấy chỉ ngồi dự bị suốt cả trận đấu.

Từ:彼(かれ)試(し)合(あい)中(ちゅう)ずっとベンチを温(あたた)める

Ví dụ của biên tập

ベンチをあたためているだけで、活(かつ)躍(やく)の場(ば)はない。

  • Chỉ ngồi dự bị thôi chứ chẳng có cơ hội ra sân.

Từ:ベンチを温(あたた)める活(かつ)躍(やく)場(ば)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục