Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

持(じ)

じji

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hòa

    EN draw (in go, poetry contest, etc.); tie

Câu ví dụ 10

小(ちい)さな親(しん)切(せつ)を意(い)識(しき)的(てき)に行(おこな)うことで、信(しん)頼(らい)関(かん)係(けい)が深(ふか)まり、良(よ)い印(いん)象(しょう)を持(も)たれやすい。

  • Bằng cách có ý thức thực hiện những việc tử tế nhỏ bé, mối quan hệ tin cậy sẽ trở nên sâu sắc hơn và bạn sẽ dễ dàng tạo được ấn tượng tốt.

自(じ)分(ぶん)の望(のぞ)む所(ところ)を知(し)り、それを知(し)った時(とき)はそれを言(い)う勇(ゆう)気(き)を持(も)ち、それを言(い)った時(とき)はそれを実(じっ)行(こう)する勇(ゆう)気(き)を持(も)たなければならない。

  • Bạn phải biết mình muốn gì, phải có can đảm để nói ra khi đã biết điều đó, và phải có can đảm để thực hiện nó khi đã nói ra.

Đăng nhập để tiếp tục