Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

望(のぞ)むところ

のぞむところnozomutokoro

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    điều mong muốn; điều hy vọng

    EN what one desires; what one hopes for

    自(じ)分(ぶん)の望(のぞ)む所(ところ)を知(し)り、それを知(し)った時(とき)はそれを言(い)う勇(ゆう)気(き)を持(も)ち、それを言(い)った時(とき)はそれを実(じっ)行(こう)する勇(ゆう)気(き)を持(も)たなければならない。

    • Bạn phải biết mình muốn gì, phải có can đảm để nói ra khi đã biết điều đó, và phải có can đảm để thực hiện nó khi đã nói ra.
  2. cụm từ

    đúng như mong đợi; chính là điều tôi muốn

    EN suits me well; could ask for nothing better; bring it on; make my day

    Ghi chú: như một phản ứng đối với sự khiêu khích

    あなたの望(のぞ)むところ、どこにでも参(まい)ります。

    • Tôi sẽ đi bất cứ nơi nào mà anh muốn.

    Từ:あなた望(のぞ)むところどこにでもまいる

Câu ví dụ 2

あなたの望(のぞ)むところ、どこにでも参(まい)ります。

  • Tôi sẽ đi bất cứ nơi nào mà anh muốn.

Từ:あなた望(のぞ)むところどこにでもまいる

Khớp tự động

自(じ)分(ぶん)の望(のぞ)む所(ところ)を知(し)り、それを知(し)った時(とき)はそれを言(い)う勇(ゆう)気(き)を持(も)ち、それを言(い)った時(とき)はそれを実(じっ)行(こう)する勇(ゆう)気(き)を持(も)たなければならない。

  • Bạn phải biết mình muốn gì, phải có can đảm để nói ra khi đã biết điều đó, và phải có can đảm để thực hiện nó khi đã nói ra.

Đăng nhập để tiếp tục