Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

実(じっ)際(さい)のところ

じっさいのところjissainotokoro

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtrạng từ

    thực tế là; thực ra

    EN actually; in fact; as a matter of fact

    Xem thêm: 実(じっ)際(さい)は

Câu ví dụ 22

実(じっ)際(さい)のところ、倒(とう)産(さん)は避(さ)けられない。

  • Thực tế là không thể tránh khỏi việc phá sản.

Từ:実(じっ)際(さい)のところ倒(とう)産(さん)は避(さ)ける

実(じっ)際(さい)のところ、普(ふ)通(つう)の人(ひと)々(びと)にそんな贅(ぜい)沢(たく)品(ひん)を購(こう)入(にゅう)する余(よ)裕(ゆう)はない。

  • Thực tế là, những người bình thường không có đủ khả năng để mua những món đồ xa xỉ như vậy.

Đăng nhập để tiếp tục