Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

未(いま)だかつて

いまだかつてimadakatsute

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    chưa bao giờ

    EN never (before)

    Ghi chú: trong câu phủ định

Câu ví dụ 8

国(こく)民(みん)の一(ひと)人(り)一(ひと)人(り)が今日(きょう)ほど政(せい)治(じ)といふものに関(かん)心(しん)をもつてゐる時(じ)代(だい)は未(いま)だ嘗(かつ)てないだらうと思(おも)ふ。

  • Tôi nghĩ rằng chưa bao giờ có một thời đại nào mà mỗi một người dân lại quan tâm đến chính trị như ngày hôm nay.

国(こく)民(みん)の一(ひと)人(り)一(ひと)人(り)が今日(きょう)ほど政(せい)治(じ)というものに関(かん)心(しん)をもっている時(じ)代(だい)は未(いま)だ嘗(かつ)てないだろうと思(おも)う。

  • Tôi nghĩ chưa từng có thời đại nào mà mỗi một người dân lại quan tâm đến chính trị nhiều như ngày hôm nay.

Đăng nhập để tiếp tục