Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

次(つぎ)から次(つぎ)へと

つぎからつぎへとtsugikaratsugiheto

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    liên tiếp; hết cái này đến cái khác

    EN in succession; one after another

Câu ví dụ 21

彼(かれ)らは次(つぎ)から次(つぎ)へとここへやってきた。

  • Họ cứ thế hết người này đến người khác kéo đến đây.

Từ:彼(かれ)らは次(つぎ)から次(つぎ)へとここへやってくる

Đã xác minh

次(つぎ)から次(つぎ)へと失(しっ)敗(ぱい)がかさなった。

  • Những thất bại cứ liên tiếp ập đến.

Từ:次(つぎ)から次(つぎ)へと失(しっ)敗(ぱい)が重(かさ)なる

次(つぎ)から次(つぎ)へと厄(やっ)介(かい)なことがある。

  • Hết chuyện rắc rối này đến chuyện rắc rối khác.

Từ:次(つぎ)から次(つぎ)へと厄(やっ)介(かい)ことがある

Đăng nhập để tiếp tục