Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)

がっこうせいかつgakkouseikatsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đời sống học đường

    EN school life

Câu ví dụ 20

彼(かれ)は学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)を楽(たの)しんでいる。

  • Anh ấy đang tận hưởng cuộc sống học đường.

Từ:彼(かれ)は学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)を楽(たの)しむ

Đã xác minh

彼(かの)女(じょ)は学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)について語(かた)った。

  • Cô ấy đã kể về cuộc sống ở trường.

Từ:彼(かの)女(じょ)は学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)について語(かた)る

じきにトムは学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)に順(じゅん)応(のう)した。

  • Chẳng bao lâu sau, Tom đã thích nghi với cuộc sống ở trường.

Từ:直(じき)には学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)に順(じゅん)応(のう)する

あなたの学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)についてもっと色(いろ)々(いろ)知(し)りたい。

  • Mình muốn biết thêm nhiều điều nữa về cuộc sống học đường của bạn.

Từ:あなたの学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)についてもっといろいろ知(し)るタイ

ほとんどすべての学(がく)生(せい)が学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)を楽(たの)しんでいる。

  • Hầu hết tất cả học sinh đều đang tận hưởng cuộc sống học đường.

Từ:ほとんどすべて学(がく)生(せい)が学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)を楽(たの)しむ

彼(かれ)は学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)がうまくいっているのでとてもうれしい。

  • Tôi rất vui vì cuộc sống học đường của anh ấy đang diễn ra tốt đẹp.

Từ:彼(かれ)は学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)がうまくいくのでとても嬉(うれ)しい

その校(こう)長(ちょう)は生(せい)徒(と)によい学(がっ)校(こう)生(せい)活(かつ)を提(てい)供(きょう)することを目(もく)的(てき)として規(き)則(そく)を定(さだ)めた。

  • Hiệu trưởng đó đã thiết lập các quy định với mục tiêu mang lại một đời sống học đường tốt đẹp cho học sinh.

Đăng nhập để tiếp tục