Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

数(すう)学(がく)者(しゃ)

すうがくしゃsuugakusha

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhà toán học

    EN mathematician

Câu ví dụ 6

天(てん)文(もん)学(がく)者(しゃ)で数(すう)学(がく)者(しゃ)であった、J.ケプラーは、惑(わく)星(せい)とその運(うん)動(どう)についての研(けん)究(きゅう)をした。

  • J. Kepler, một nhà thiên văn học kiêm nhà toán học, đã nghiên cứu về các hành tinh và chuyển động của chúng.

パスカルは数(すう)学(がく)者(しゃ)だった。

  • Pascal là một nhà toán học.

Từ:パスカル数(すう)学(がく)者(しゃ)だった

Ví dụ của biên tập

私(わたし)よりも物(もの)知(し)りな数(すう)学(がく)者(しゃ)が自(じ)分(ぶん)のことをはっきりと表(ひょう)現(げん)できていないのを見(み)るのは心地(ここち)の良(よ)いものではない。

  • Thật không dễ chịu khi thấy một nhà toán học am hiểu hơn cả tôi mà lại không thể diễn đạt bản thân một cách rõ ràng.

数(すう)学(がく)者(しゃ)はフランス人(じん)みたいなものです。彼(かれ)らに何(なに)を言(い)ってもそれを彼(かれ)ら自(じ)身(しん)の言(げん)語(ご)に翻(ほん)訳(やく)し、全(まった)くもって異(こと)なる何(なに)かに置(お)き換(か)えてしまいます。

  • Các nhà toán học giống như người Pháp vậy. Dù bạn có nói gì với họ, họ cũng sẽ dịch nó sang ngôn ngữ của chính họ và thay thế nó bằng một thứ hoàn toàn khác biệt.

Đăng nhập để tiếp tục