Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

活(かっ)気(き)付(づ)く

かっきづくkakkizuku

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ku)nội động từ

    trở nên sôi nổi; trở nên náo nhiệt

    EN to become animated; to liven up; to become active

Câu ví dụ 12

産(さん)業(ぎょう)界(かい)が活(かっ)気(き)づいています。

  • Ngành công nghiệp đang trở nên sôi động.

Từ:産(さん)業(ぎょう)界(かい)が活(かっ)気(き)付(づ)く

韓(かん)国(こく)は今(いま)や活(かっ)気(き)づいている。

  • Hàn Quốc hiện đang trở nên sôi động.

Từ:韓(かん)国(こく)は今(いま)や活(かっ)気(き)付(づ)く

彼(かれ)が来(く)ればこそ、会(かい)議(ぎ)は活(かっ)気(き)づいた。

  • Chính nhờ có anh ấy mà cuộc họp mới trở nên sôi nổi.

Từ:彼(かれ)来(く)る会(かい)議(ぎ)活(かっ)気(き)付(づ)く

Ví dụ của biên tập

再(ふたた)び春(はる)の陽(よう)気(き)に包(つつ)まれ、街(まち)は活(かっ)気(き)づきました。

  • Được bao phủ trở lại bởi không khí ấm áp của mùa xuân, thành phố đã trở nên nhộn nhịp.

Từ:再(ふたた)び春(はる)陽(よう)気(き)くるまる町(まち)活(かっ)気(き)付(づ)く

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục