ダンサーたちはラテン音(おん)楽(がく)の曲(きょく)目(もく)の間(あいだ)、実(じつ)に活(かっ)気(き)づいた。 Các vũ công thực sự trở nên vô cùng sôi nổi trong giữa các bản nhạc Latin. Từ:ダンサーたちはラテン音(おん)楽(がく)の曲(きょく)目(もく)間(あいだ)実(じつ)に活(かっ)気(き)付(づ)くĐã xác minh
今年(ことし)はラテン音(おん)楽(がく)が流行(はや)ってきているらしい。 Nghe nói năm nay nhạc Latin đang trở nên thịnh hành. Từ:今年(ことし)はラテン音(おん)楽(がく)が流行(はや)る来(く)るらしい