Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

賑(にぎ)わす

にぎわすnigiwasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    làm náo nhiệt; làm xôn xao

    EN to enliven; to liven up; to cause a stir in (e.g. the newspapers); to hit (the front page, headlines, etc.)

    政(せい)治(じ)学(がく)とは何(なに)か。「セイジ」から、人(ひと)々(びと)は、まず、ジャーナリズムを賑(にぎ)わす政(せい)治(じ)的(てき)事(じ)件(けん)を連(れん)想(そう)するでしょう。

    • Chính trị học là gì. Từ 'chính trị', trước hết mọi người sẽ liên tưởng đến những sự kiện chính trị đang làm xôn xao giới báo chí.
  2. làm cho thịnh vượng

    EN to make prosperous

Câu ví dụ 1

政(せい)治(じ)学(がく)とは何(なに)か。「セイジ」から、人(ひと)々(びと)は、まず、ジャーナリズムを賑(にぎ)わす政(せい)治(じ)的(てき)事(じ)件(けん)を連(れん)想(そう)するでしょう。

  • Chính trị học là gì. Từ 'chính trị', trước hết mọi người sẽ liên tưởng đến những sự kiện chính trị đang làm xôn xao giới báo chí.

Đăng nhập để tiếp tục