賑わす
にぎわすnigiwasu
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ
làm náo nhiệt; làm xôn xao
EN to enliven; to liven up; to cause a stir in (e.g. the newspapers); to hit (the front page, headlines, etc.)
làm cho thịnh vượng
EN to make prosperous
