Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

面(めん)談(だん)

めんだんmendan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    cuộc phỏng vấn; buổi gặp mặt

    EN interview

Câu ví dụ 8

インターの面(めん)談(だん)がある。

  • Có một buổi phỏng vấn thực tập.

Từ:インター面(めん)談(だん)

Ví dụ của biên tập

学(がっ)校(こう)では、生(せい)徒(と)に1人(にん)ずつ面(めん)談(だん)の時(じ)間(かん)があります。

  • Ở trường, mỗi học sinh đều có thời gian để phỏng vấn riêng từng người một.

Từ:学(がっ)校(こう)生(せい)徒(と)人(ひと)面(めん)談(だん)時(じ)間(かん)

Ví dụ của biên tập

介(かい)護(ご)施(し)設(せつ)で入(にゅう)居(きょ)者(しゃ)の家(か)族(ぞく)と定(てい)期(き)的(てき)に面(めん)談(だん)し、ケアプランを共(きょう)有(ゆう)することの重(じゅう)要(よう)性(せい)を家(か)族(ぞく)連(れん)携(けい)というものだ。

  • Việc định kỳ gặp gỡ gia đình của người nội trú tại cơ sở chăm sóc và chia sẻ kế hoạch chăm sóc được gọi là sự phối hợp với gia đình.

Đăng nhập để tiếp tục