夜半
やはんyahan
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
nửa đêm
EN middle of the night; dead of night
Câu ví dụ 3
夜半、月の光が一川の蘆と柳とに溢れた時、川の水と微風とは静に囁き交しながら、橋の下の尾生の死骸を、やさしく海の方へ運んで行った。が、尾生の魂は、寂しい天心の月の光に、思い憧れたせいかも知れない。ひそかに死骸を抜け出すと、ほのかに明るんだ空の向うへ、まるで水の匂や藻の匂が音もなく川から立ち昇るように、うらうらと高く昇ってしまった。
- Nửa đêm, khi ánh trăng tràn ngập những khóm lau sậy và rặng liễu bên dòng sông, nước sông và làn gió nhẹ khẽ khàng thì thầm với nhau, nhẹ nhàng đưa xác con cá oisou dưới chân cầu trôi về phía biển. Thế nhưng, có lẽ vì linh hồn của con oisou ấy mải thương nhớ ánh trăng cô độc giữa tâm trời, nên đã âm thầm thoát khỏi xác thân, rồi bay vút lên cao một cách tĩnh lặng về phía bầu trời đang sáng dần, tựa như mùi nước và mùi tảo đang lặng lẽ bay lên từ dòng sông mà không hề phát ra tiếng động.
