Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

便(べん)利(り)

べんりbenri

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    tiện lợi; thuận tiện

    EN convenient; handy; useful

    Từ trái nghĩa: 不(ふ)便(びん)

Câu ví dụ 280

この上(うわ)着(ぎ)にはポケットがたくさんあるので、便(べん)利(り)です。

  • Cái áo khoác này có nhiều túi nên rất tiện lợi.

Từ:ポケット便(べん)利(り)

Khớp tự động

このホテルは駅(えき)から徒(と)歩(ほ)五(ご)分(ぶん)の場(ば)所(しょ)にあり、とても便(べん)利(り)です。

  • Khách sạn này nằm ở vị trí cách nhà ga năm phút đi bộ, rất thuận tiện.

Từ:ホテル駅(えき)徒(と)歩(ほ)場(ば)所(しょ)とても便(べん)利(り)

Khớp tự động

海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)に行(い)く前(まえ)に、基(き)本(ほん)的(てき)な英(えい)語(ご)のフレーズをいくつか覚(おぼ)えておくと便(べん)利(り)だ。

  • Sẽ rất tiện nếu bạn ghi nhớ một vài cụm từ tiếng Anh cơ bản trước khi đi du lịch nước ngoài.

今(いま)までのレトルトカレーはお湯(ゆ)で温(あたた)めなきゃいけなかったけど、最(さい)近(きん)のは袋(ふくろ)のままレンチンできるから、すごく便(べん)利(り)なんだ。

  • Trước đây cà ri đóng gói phải hâm nóng bằng nước sôi, nhưng loại gần đây có thể quay trong lò vi sóng ngay trong túi luôn, nên cực kỳ tiện lợi.

電(でん)子(し)レンジにキッチンタイマー機(き)能(のう)を付(つ)けたら便(べん)利(り)だと思(おも)う。まあ温(ぬく)めるつもりがタイマーにしてしまって、冷(つめ)たくてびっくりとかありそうだが。

  • Mình nghĩ sẽ rất tiện nếu lò vi sóng có thêm chức năng hẹn giờ nhà bếp. Mà, chắc cũng sẽ có lúc định hâm nóng thức ăn mà lại lỡ đặt hẹn giờ, rồi giật mình vì thấy đồ ăn vẫn còn lạnh ngắt.

Đăng nhập để tiếp tục