便利
べんりbenri
Rất thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 280
電子レンジにキッチンタイマー機能を付けたら便利だと思う。まあ温めるつもりがタイマーにしてしまって、冷たくてびっくりとかありそうだが。
- Mình nghĩ sẽ rất tiện nếu lò vi sóng có thêm chức năng hẹn giờ nhà bếp. Mà, chắc cũng sẽ có lúc định hâm nóng thức ăn mà lại lỡ đặt hẹn giờ, rồi giật mình vì thấy đồ ăn vẫn còn lạnh ngắt.
