Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

不(ふ)法(ほう)

ふほうfuhou

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    bất hợp pháp

    EN unlawful; illegal

  2. vô lý; bất công

    EN unreasonable; outrageous; unjust; unwarranted

Câu ví dụ 11

酷(こく)使(し)されている不(ふ)法(ほう)外(がい)国(こく)人(じん)労(ろう)働(どう)者(しゃ)は制(せい)度(ど)の隙(すき)間(ま)にこぼれ落(お)ちてしまうことが多(おお)いのです。

  • Những lao động nước ngoài bất hợp pháp bị bóc lột sức lao động thường hay bị bỏ sót do những kẽ hở của hệ thống.

不(ふ)法(ほう)な勢(せい)力(りょく)が国(こっ)境(きょう)を越(こ)えて跳(ちょう)梁(りょう)跋(ばっ)扈(こ)し、人(ひと)々(びと)は不(ふ)安(あん)に暮(く)らしている。

  • Các thế lực bất hợp pháp đang vượt biên giới và hoành hành, khiến người dân phải sống trong bất an.

Đăng nhập để tiếp tục