不得意
ふとくいfutokui
Thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -nadanh từ
điểm yếu; không giỏi; không thạo
EN one's weak point
Câu ví dụ 7
人にはそれぞれ得意なことと不得意なことがあるが、飲酒に関しては『下戸と化け物はない』という言葉がある通り、多少なりとも口にする人がほとんどいると言えるだろう。
- Mỗi người đều có những điểm mạnh và điểm yếu riêng, nhưng liên quan đến việc uống rượu, đúng như câu nói 'không có người không biết uống hay kẻ quái vật', có thể nói rằng hầu hết mọi người đều có thể uống được ít nhiều.
