Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

痛(いた)いところ

いたいところitaitokoro

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    điểm yếu; chỗ đau

    EN one's weak point; one's sore spot; raw nerve

Câu ví dụ 5

痛(いた)いところはどこ?

  • Bạn đau ở đâu?

Từ:痛(いた)いところ

Khớp tự động

痛(いた)いところを見(み)せて。

  • Cho tôi xem chỗ nào đau đi.

Từ:痛(いた)いところ見(み)せる

Khớp tự động

痛(いた)いところを教(おし)えて。

  • Hãy nói cho mình biết chỗ nào đau.

Từ:痛(いた)いところ教(おし)える

Khớp tự động

痛(いた)いところはありますか?

  • Bạn có chỗ nào đau không ạ?

Từ:痛(いた)いところ

Khớp tự động

痛(いた)いところに触(ふ)れるのはまるで彼(かれ)の特(とく)技(ぎ)みたい。

  • Việc chạm vào đúng chỗ đau cứ như thể là sở trường của anh ta vậy.

Từ:痛(いた)いところ触(ふ)れるかの特(とく)技(ぎ)みたい

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục