Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

突(つ)き進(すす)む

つきすすむtsukisusumu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)nội động từ

    lao thẳng về phía trước; tiến mạnh về phía trước

    EN to push on; to plunge forward; to push one's way to

Câu ví dụ 10

我(われ)々(われ)はしゃにむに突(つ)き進(すす)んだ。

  • Chúng tôi đã lao về phía trước một cách hấp tấp.

Từ:我(われ)々(われ)はしゃにむに突(つ)き進(すす)む

Đã xác minh

そして、徐(じょ)々(じょ)にスピードを上(あ)げて、乗(じょう)客(きゃく)たちを右(みぎ)に左(ひだり)にと揺(ゆ)らしながら、トンネルの中(なか)を突(つ)き進(すす)んだ。

  • Và rồi, tốc độ dần dần tăng lên, vừa lao vun vút qua đường hầm vừa làm những hành khách bị lắc lư sang trái rồi sang phải.

彼(かれ)は不(ふ)羈(き)奔(ほん)放(ぽう)な性(せい)格(かく)で、周(まわ)りの目(め)を気(き)にせず自(じ)分(ぶん)の信(しん)じる道(みち)を突(つ)き進(すす)む。

  • Anh ấy có tính cách phóng khoáng và không bị gò bó, luôn tiến bước trên con đường mình tin tưởng mà không bận tâm đến ánh nhìn của những người xung quanh.

彼(かれ)は周(しゅう)囲(い)の反(はん)対(たい)を歯(し)牙(が)にもかけないまま、自(じ)分(ぶん)の信(しん)じる道(みち)を突(つ)き進(すす)んだ。

  • Mặc kệ sự phản đối của những người xung quanh, anh ấy vẫn tiếp tục dấn bước trên con đường mà mình tin tưởng.

君(きみ)には自(じ)信(しん)を持(も)って、自(じ)分(ぶん)の道(みち)を突(つ)き進(すす)んでほしい。

  • Mình muốn bạn hãy tự tin và cứ thế tiến bước trên con đường của chính mình.

Từ:君(きみ)自(じ)信(しん)持(も)つ自(じ)分(ぶん)道(みち)突(つ)き進(すす)む

Khớp tự động

恋(こい)で盲(もう)目(もく)になっていようとも自(じ)分(ぶん)の人(じん)生(せい)を破(は)滅(めつ)させる方(ほう)向(こう)に突(つ)き進(すす)むな。

  • Dù cho có đang mù quáng vì tình yêu, cũng đừng lao đầu vào con đường dẫn đến sự hủy hoại cuộc đời chính mình.

Đăng nhập để tiếp tục