Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

陳(ちん)腐(ぷ)

ちんぷchinpu

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    sáo rỗng; cũ rích

    EN stale; hackneyed; clichéd

Câu ví dụ 5

この商(しょう)品(ひん)は品(ひん)質(しつ)が低(ひく)いし、デザインも陳(ちん)腐(ぷ)だし、価(か)格(かく)も高(たか)いし、売(う)れ行(ゆ)きが悪(わる)い。

  • Sản phẩm này chất lượng thấp, thiết kế thì lỗi thời, giá lại cao, nên bán không chạy.

このイベントは参(さん)加(か)者(しゃ)が少(すく)ないし、企(き)画(かく)も陳(ちん)腐(ぷ)だし、会(かい)場(じょう)も狭(せま)いし、盛(も)り上(あ)がらない。

  • Sự kiện này ít người tham gia, kế hoạch thì sáo rỗng, hội trường lại chật hẹp, nên chẳng có không khí gì cả.

どんなに陳(ちん)腐(ぷ)な知(ち)識(しき)も、適(てき)切(せつ)な場(ば)面(めん)で使(つか)えば新(あたら)しい価(か)値(ち)を生(う)むと言(い)いますから、まさに『ものは使(つか)いよう』ですね。

  • Người ta nói rằng dù kiến thức có tầm thường đến đâu, nếu được sử dụng đúng lúc thì cũng sẽ tạo ra giá trị mới, nên đúng là mọi thứ đều tùy thuộc vào cách mình sử dụng nhỉ.

Đăng nhập để tiếp tục