Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

キャラクター

キャラクターkyarakutaa

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tính cách; đặc điểm tính cách

    EN character; personality; disposition

    彼(かれ)は明(あか)るいキャラクターだ。

    • Anh ấy là một người có tính cách tươi sáng.

    Từ:彼(かれ)明(あか)るいキャラクター

    Đã xác minh
  2. nhân vật

    EN (fictional) character

  3. ký tự; chữ viết

    EN character

    máy tính

    Ghi chú: thường, キャラクタ

    Xem thêm: 文(も)字(じ)

    使(つか)えないキャラクターが含(ふく)まれている。

    • Có chứa nhân vật không thể sử dụng.

    Từ:使(つか)えるキャラクター含(ふく)まれる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 39

彼(かれ)は明(あか)るいキャラクターだ。

  • Anh ấy là một người có tính cách tươi sáng.

Từ:彼(かれ)明(あか)るいキャラクター

Ví dụ của biên tập

使(つか)えないキャラクターが含(ふく)まれている。

  • Có chứa nhân vật không thể sử dụng.

Từ:使(つか)えるキャラクター含(ふく)まれる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は二(に)次(じ)のキャラクターが好(す)きだ。

  • Anh ấy thích các nhân vật hư cấu.

Từ:彼(かれ)二(に)次(じ)キャラクター好(す)き

Ví dụ của biên tập

このキャラクターの属(ぞく)性(せい)は中(ちゅう)立(りつ)だ。

  • Thuộc tính của nhân vật này là trung lập.

Từ:キャラクター属(ぞく)性(せい)中(ちゅう)立(りつ)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)はこのキャラクターの生(う)みの親(おや)だ。

  • Anh ấy là cha đẻ của nhân vật này.

Từ:彼(かれ)キャラクター生(う)み

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)はこのキャラクターの生(う)みの親(おや)だ。

  • Anh ấy là cha đẻ của nhân vật này.

Từ:彼(かれ)キャラクター生(う)みの親(おや)

Ví dụ của biên tập

このゲームには、キャラクターやストーリーがあります。

  • Trò chơi này có các nhân vật và cốt truyện.

Từ:ゲームキャラクターストーリー

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục